借住

借住
jièzhù
tá trú

tạm trú nhờ; ở nhờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạm trú nhờ; ở nhờ

    • Tôi tá túc ở nhà bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.