借位

借位
jièwèi
tá vị

mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên

    • Bài toán trừ này cần phải tá vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.