倞
倞
kính
⼈bộ nhân · 10 nétmạnh; cường tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; hùng mạnh
倞
lượng
⼈bộ nhân · 10 nétxa xôi; xa cách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; xa cách
- 貳动động từ
tìm kiếm; mong muốn
- 參形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Đang tải…
倞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; hùng mạnh
倞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; xa cách
- 貳动động từ
tìm kiếm; mong muốn
- 參形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại