候任

候任
hòurèn
hậu nhiệm

chờ nhậm chức; được bầu (nhưng chưa nhậm chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chờ nhậm chức; được bầu (nhưng chưa nhậm chức)

    • Tổng thống đắc cử sẽ sớm tuyên thệ nhậm chức.

  2. tính từ

    chờ nhậm chức; được chỉ định (chưa chính thức nhậm chức)

  3. tính từ

    chờ nhậm chức; được bầu/bổ nhiệm nhưng chưa chính thức nhậm chức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.