倘然

倘然
tǎngrán
thảng nhiên

nếu; giả sử; thảng hoặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nếu; giả sử; thảng hoặc

  2. trạng từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy đi bộ một cách thong thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.