倘佯

倘佯
chángyáng
thảng dương

thong thả dạo chơi; thảnh thơi tản bộ; lưu luyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thong thả dạo chơi; thảnh thơi tản bộ; lưu luyến(kế thừa)

    • Anh ấy đang thong dong dạo chơi trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.