倒锁

倒锁
dàosuǒ
đáo toả

bị khóa trái từ bên ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị khóa trái từ bên ngoài

    • Cửa bị khóa trái rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.