倒钩

倒钩
dàogōu
đáo câu

gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

    • Trên lưỡi câu có một cái ngạnh.

  2. cú đá vô lê ngược (bóng đá); móc ngược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.