倒灌

倒灌
dàoguàn
đáo quán

chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)

    • Nước sông chảy ngược, làm ngập ruộng đồng.

  2. động từ

    chảy ngược; dòng chảy ngược

    • Nước sông chảy ngược rồi.

  3. chảy ngược; trào ngược (nước thải, dòng chảy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.