- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)
chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)
Nước sông chảy ngược, làm ngập ruộng đồng.
chảy ngược; dòng chảy ngược
Nước sông chảy ngược rồi.
chảy ngược; trào ngược (nước thải, dòng chảy)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)
chảy ngược (của nước, do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.)
Nước sông chảy ngược, làm ngập ruộng đồng.
chảy ngược; dòng chảy ngược
Nước sông chảy ngược rồi.
chảy ngược; trào ngược (nước thải, dòng chảy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.