倒刺

倒刺
dào
đáo thích

gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

    • Trên lưỡi câu có một cái ngạnh.

  2. danh từ

    ngạnh; gai ngược (ở lưỡi câu, mũi tên...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.