倒位

倒位
dàowèi
đáo vị

đảo vị; sự đảo đoạn (di truyền học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo vị; sự đảo đoạn (di truyền học)

    • Câu này có sự đảo vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.