倍儿

倍儿
bèir
bội nhi

(khẩu) rất; thực sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) rất; thực sự

    • Hôm nay anh ấy rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.