俾使

俾使
shǐ
tỷ sử

để; nhằm làm cho

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để; nhằm làm cho

    • Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ một cách suôn sẻ.

  2. liên từ

    để; nhằm; cho tiện

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ để gia đình có cuộc sống tốt đẹp.

  3. liên từ

    để; nhằm

    • Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  4. động từ

    để cho; làm cho; khiến cho

    • Khiến anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.