俸钱

俸钱
fèngqián
bổng tiền

lương bổng; bổng lộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương bổng; bổng lộc

    • Anh ấy nhận lương mỗi tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.