俸禄

俸禄
fèng
bổng lộc

bổng lộc; lương bổng (thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bổng lộc; lương bổng (thời phong kiến)

    • Bổng lộc của ông ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.