俳佪
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự(kế thừa)
中在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Anh ấy vẫn còn đang do dự.
- 參动động từ
dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi
- 。
Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi lại lại; bồi hồi; do dự(kế thừa)
中在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Anh ấy vẫn còn đang do dự.
- 參动động từ
dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ(kế thừa)
中在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi
- 。
Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại