俳佪

俳佪
páihuái
bài hồi

đi đi lại lại; bồi hồi; do dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đi lại lại; bồi hồi; do dự(kế thừa)

    在某处走来走去,不知道去哪里或犹豫不决zài mǒu chǔ zǒu lái zǒu qù, búzhīdào qù nǎlǐ huò yóuyù bújuédinng

    • Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  2. động từ

    do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại (không quyết định được)(kế thừa)

    在某个地方来回走动,不知道往哪里去zài mǒuǎ dìfang láihuí zǒudòng, búzhīdào wǎng nǎli qù

    • Anh ấy vẫn còn đang do dự.

  3. động từ

    dao động; loanh quanh; (bóng) chần chừ(kế thừa)

    在某个地方来回走动,不确定是否离开zài mǒuɡè dìfang láihuí zǒudòng, búquèdìng shìfǒu líkāi

    • Doanh số bán hàng dao động ở mức thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.