- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động
cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động
Anh ấy đã đưa ra quyết định trong chớp mắt.
cúi ngửa; (bóng) cử động nhỏ; một thoáng
cúi ngẩng; ngước nhìn; (bóng) mọi cử chỉ hành động
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động
cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động
Anh ấy đã đưa ra quyết định trong chớp mắt.
cúi ngửa; (bóng) cử động nhỏ; một thoáng
cúi ngẩng; ngước nhìn; (bóng) mọi cử chỉ hành động
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.