俯仰

俯仰
yǎng
phủ ngưỡng

cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi ngẩng đầu; (bóng) mọi cử chỉ hành động

    • Anh ấy đã đưa ra quyết định trong chớp mắt.

  2. động từ

    cúi ngửa; (bóng) cử động nhỏ; một thoáng

  3. động từ

    cúi ngẩng; ngước nhìn; (bóng) mọi cử chỉ hành động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.