Tới nội dung chính

俯

俯
fǔ
phủ
⼈bộ nhân · 10 nét

cúi xuống; nhìn xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cúi xuống; nhìn xuống

    • 。

      Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.

  2. 貳动động từ

    cúi xuống; khom người

俯
fǔ
phủ
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu