phủ
bộ nhân · 10 nét

cúi xuống; nhìn xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi xuống; nhìn xuống

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.

  2. động từ

    cúi xuống; khom người

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.