修齐

修齐
xiū
tu tề

tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề

    • Anh ấy đã cắt tỉa cành cây cho đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.