修道士

修道士
xiūdàoshì
tu đạo sĩ

tu sĩ; thầy tu; thầy dòng

1 nghĩa#26165
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tu sĩ; thầy tu; thầy dòng

    • Tu đạo sĩ sống trong tu viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.