Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
修道士
修道士
tu đạo sĩ
tu sĩ; thầy tu; thầy dòng
1 nghĩa#26165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu sĩ; thầy tu; thầy dòng
- 。
Tu đạo sĩ sống trong tu viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
修道士
Phồn thể修
tu đạo sĩ
tu sĩ; thầy tu; thầy dòng
1 nghĩa#26165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu sĩ; thầy tu; thầy dòng
- 。
Tu đạo sĩ sống trong tu viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại