修撰

修撰
xiūzhuàn
tu soạn

biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • Anh ấy đã biên soạn một cuốn sách lịch sử.

  2. động từ

    biên soạn; soạn thảo

    • Anh ấy đã biên soạn một cuốn sách về lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.