修例

修例
xiū
tu lệ

sửa đổi điều lệ; tu chỉnh pháp lệnh (viết tắt của "sửa đổi điều lệ")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi điều lệ; tu chỉnh pháp lệnh (viết tắt của "sửa đổi điều lệ")

    • Chính phủ sửa đổi luật để cải thiện đời sống người dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.