俭学

俭学
jiǎnxué
kiệm học

học trong cần kiệm; học bằng cách tiết kiệm chi tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học trong cần kiệm; học bằng cách tiết kiệm chi tiêu

    • Anh ấy đã hoàn thành đại học nhờ việc tiết kiệm để học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.