Tới nội dung chính

俭

俭
jiǎn
kiệm
⼈bộ nhân · 9 nét

(yếu tố cấu tạo từ) tiết kiệm; tằn tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (yếu tố cấu tạo từ) tiết kiệm; tằn tiện

    • 。

      Anh ấy sống rất giản dị.

俭
jiǎn
kiệm
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu