俨然

俨然
yǎnrán
nghiễm nhiên

giống nhau; như nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    giống nhau; như nhau

    • Anh ấy cứ như là lãnh đạo ở đây vậy.

  2. trạng từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; y như; hệt như

    • Anh ấy quả nhiên là một giáo viên.

  3. trạng từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

  4. trạng từ

    nghiễm nhiên; trông như thể; có vẻ y như

    • Những cuốn sách trên giá sách được sắp xếp gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.