信管

信管
xìnguǎn
tín quản

ngòi nổ; ngòi mìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngòi nổ; ngòi mìn

    • Ngòi nổ này rất ngắn.

  2. danh từ

    kíp nổ; ngòi nổ

    • Ngòi nổ là một phần của thiết bị nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.