信筒

信筒
xìntǒng
tín đồng

hộp thư; thùng thư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp thư; thùng thư

    • Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.

  2. danh từ

    hộp thư; thùng thư

    • Hộp thư ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.