信笺

信笺
xìnjiān
tín tiên

thư; lá thư; niềm tin; tín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • Anh ấy đã viết một bức thư.

  2. danh từ

    giấy viết thư; tín giấy

    • Tôi dùng giấy viết thư để viết một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.