信步

信步
xìn
tín bộ

tản bộ; dạo bước thong thả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tản bộ; dạo bước thong thả

    • Anh ấy thong thả đi bộ đến công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.