信札

信札
xìnzhá
tín trát

thư; lá thư; niềm tin; tín

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • Anh ấy đã viết một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.