信佛

信佛
xìn
tín phật

tin vào Phật giáo; theo đạo Phật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin vào Phật giáo; theo đạo Phật

    • Anh ấy đã tin Phật nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.