Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保长
保长
bảo trưởng
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo trong hệ thống bảo giáp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo trong hệ thống bảo giáp)
保长
bảo trường
phép biến đổi bảo toàn khoảng cách (trong toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biến đổi bảo toàn khoảng cách (trong toán học)
- 貳名danh từ
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo thời xưa)
- 。
Bảo trưởng là một chức vụ hành chính cấp cơ sở thời xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ保长
Phồn thể保長
bảo trưởng
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo trong hệ thống bảo giáp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo trong hệ thống bảo giáp)
保长
Phồn thể保長
bảo trường
phép biến đổi bảo toàn khoảng cách (trong toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biến đổi bảo toàn khoảng cách (trong toán học)
- 貳名danh từ
trưởng bảo (người đứng đầu đơn vị bảo thời xưa)
- 。
Bảo trưởng là một chức vụ hành chính cấp cơ sở thời xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại