保祐

保祐
bǎoyòu
bảo hữu

phù hộ; bảo vệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phù hộ; bảo vệ

    • Cầu Chúa phù hộ cho bạn.

  2. che chở; bảo hộ; phù hộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.