Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保甲
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
- 。
Chế độ bảo giáp đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử.
解字
GIẢI TỰhệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
- 。
Chế độ bảo giáp đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại