保甲

保甲
bǎojiǎ
bảo giáp

hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc

    • Chế độ bảo giáp đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.