保温

保温
bǎowēn
bảo ôn

giữ nhiệt; giữ ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ nhiệt; giữ ấm

    • Cái cốc này có thể giữ nhiệt.

  2. động từ

    giữ nhiệt; bảo ôn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.