保尔

保尔
Bǎoěr
bảo nhĩ

Pôn (tên người)

1 nghĩa#29865
NGHĨA

NGHĨA

  1. Pôn (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.