保准

保准
bǎozhǔn
bảo chuẩn

đảm bảo; chắc chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

  2. tính từ

    đáng tin cậy; chắc chắn

    • Anh ấy chắc chắn sẽ đến.

  3. trạng từ

    chắc chắn; bảo đảm

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.