保值

保值
bǎozhí
bảo trị

giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá

    • Chiếc xe này rất giữ giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.