保修

保修
bǎoxiū
bảo tu

bảo hành; bảo trì

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo hành; bảo trì

    • Chiếc điện thoại này vẫn còn trong thời gian bảo hành.

  2. danh từ

    bảo hành; bảo trì

    • Chiếc điện thoại này có bảo hành không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.