/
俚
俚
lý
⼈bộ nhân · 9 nétthô tục; bình dân; (của) dân gian
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô tục; bình dân; (của) dân gian
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô tục.
- 貳形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 參形tính từ
thô tục; quê mùa
- 肆名danh từ
tên cũ của dân tộc Lê [Li2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
俚
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô tục; bình dân; (của) dân gian
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô tục.
- 貳形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 參形tính từ
thô tục; quê mùa
- 肆名danh từ
tên cũ của dân tộc Lê [Li2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại