bộ nhân · 9 nét

thô tục; bình dân; (của) dân gian

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

    • Anh ấy nói chuyện rất thô tục.

  2. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

  3. tính từ

    thô tục; quê mùa

  4. danh từ

    tên cũ của dân tộc Lê [Li2]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.