俗话

俗话
huà
tục thoại

tục ngữ; câu nói thông thường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tục ngữ; câu nói thông thường

    • Tục ngữ nói rất hay.

  2. danh từ

    tục ngữ; lời nói thông thường

    • Trung Quốc có rất nhiều tục ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.