俗气
俗气
tục khí
quê mùa; tầm thường; kém sang
5 nghĩa#23487
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 。
Bộ quần áo này quá tục.
- 貳形tính từ
tầm thường; quê mùa; thiếu tinh tế
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tục.
- 參形tính từ
tầm thường; quê mùa; lỗi thời
- 。
Anh ấy mặc rất tầm thường.
- 肆形tính từ
tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
- 伍形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tục tĩu.
Đang tải…
俗气
Phồn thể俗氣
tục khí
quê mùa; tầm thường; kém sang
5 nghĩa#23487
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 。
Bộ quần áo này quá tục.
- 貳形tính từ
tầm thường; quê mùa; thiếu tinh tế
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tục.
- 參形tính từ
tầm thường; quê mùa; lỗi thời
- 。
Anh ấy mặc rất tầm thường.
- 肆形tính từ
tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
- 伍形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tục tĩu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại