俗气

俗气
tục khí

quê mùa; tầm thường; kém sang

5 nghĩa#23487
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quê mùa; tầm thường; kém sang

    • Bộ quần áo này quá tục.

  2. tính từ

    tầm thường; quê mùa; thiếu tinh tế

    • Anh ấy ăn mặc rất tục.

  3. tính từ

    tầm thường; quê mùa; lỗi thời

    • Anh ấy mặc rất tầm thường.

  4. tính từ

    tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế

    • Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.

  5. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • Anh ấy ăn mặc rất tục tĩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.