俗
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
- 。
Bài hát này rất phổ biến.
- 貳形tính từ
thô tục; quê mùa
- 。
Từ này hơi thô tục.
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Từ này rất tục.
- 肆形tính từ
thông thường; bình thường; thường
- 。
Từ này rất thông tục.
- 伍形tính từ
thế tục; trần tục; phàm tục
- 陸名danh từ
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
- 。
Đây là phong tục địa phương.
- 柒名danh từ
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
- 。
Đây là một loại tục lệ.
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
- 。
Bài hát này rất phổ biến.
- 貳形tính từ
thô tục; quê mùa
- 。
Từ này hơi thô tục.
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Từ này rất tục.
- 肆形tính từ
thông thường; bình thường; thường
- 。
Từ này rất thông tục.
- 伍形tính từ
thế tục; trần tục; phàm tục
- 陸名danh từ
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
- 。
Đây là phong tục địa phương.
- 柒名danh từ
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
- 。
Đây là một loại tục lệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại