Tới nội dung chính

俗

俗
sú
tục
⼈bộ nhân · 9 nét

thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#44680
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

    • 。

      Bài hát này rất phổ biến.

  2. 貳形tính từ

    thô tục; quê mùa

    • 。

      Từ này hơi thô tục.

  3. 參形tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • 。

      Từ này rất tục.

  4. 肆形tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    • 。

      Từ này rất thông tục.

  5. 伍形tính từ

    thế tục; trần tục; phàm tục

  6. 陸名danh từ

    phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục

    • 。

      Đây là phong tục địa phương.

  7. 柒名danh từ

    thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục

    • 。

      Đây là một loại tục lệ.

俗
sú
tục
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu