俏皮

俏皮
qiàopi
tiếu bì

ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh

    • Cô ấy nói chuyện rất lém lỉnh.

  2. tính từ

    xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng

    • Cô ấy nói chuyện rất duyên dáng.

  3. tính từ

    duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm

    • Cô ấy nói chuyện rất dí dỏm.

  4. tính từ

    tinh nghịch; duyên dáng; hóm hỉnh

    • Cô ấy nói chuyện rất hóm hỉnh.

  5. tính từ

    dí dỏm; tinh nghịch; đáo để

  6. tinh nghịch; dí dỏm; (của lời nói) mỉa mai, hóm hỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.