俊秀

俊秀
jùnxiù
tuấn tú

tuấn tú; đẹp trai; khôi ngô

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; đẹp trai; khôi ngô

    • Anh ấy trông rất tuấn tú.

  2. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • Anh ấy trông rất thanh tú.

  3. tính từ

    tuấn tú; đẹp trai; thanh tú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tuấn(bước đi uyển chuyển)HÀI THANH

Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.