俊杰

俊杰
jùnjié
tuấn kiệt

nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    • Anh ấy là một thanh niên ưu tú.

  2. danh từ

    nhân kiệt; người tài xuất chúng

    • Anh ấy là một tài năng xuất chúng.

  3. danh từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    • Anh ấy là một thiên tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tuấn(bước đi uyển chuyển)HÀI THANH

Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.