俊拔

俊拔
jùn
tuấn bạt

tuấn tú xuất chúng; tài năng vượt trội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú xuất chúng; tài năng vượt trội

    • Anh ấy là một thanh niên tài năng xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tuấn(bước đi uyển chuyển)HÀI THANH

Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.