便难

便难
biànnàn
tiện nạn

vặn vẹo bằng câu hỏi khó; phản bác bằng câu hỏi thách thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn vẹo bằng câu hỏi khó; phản bác bằng câu hỏi thách thức

    • Anh ấy thích vặn vẹo người khác.

  2. động từ

    tranh luận; vấn nạn

    • Họ thích tranh luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.