便衣

便衣
biàn
tiện y

thường phục; mặc thường phục; (cảnh sát) chìm

2 nghĩa#37597
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thường phục; mặc thường phục; (cảnh sát) chìm

    • Anh ấy mặc thường phục.

  2. danh từ

    thường phục; mặc thường phục; (cảnh sát) chìm

    • Anh ấy là một cảnh sát thường phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.