便笺

便笺
biànjiān
tiện tiên

mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy ghi chú.

  2. danh từ

    giấy ghi chú; tờ nhắn tin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.